bụng nhụng

Học thuật
Thân thiện
bụng nhụng

Một miếng thịt bò bụng nhụng nằm trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nát nhẽo dai: Dùng để miêu tả trạng thái của thực phẩm, đặc biệt thịt, khi bị nấu quá lâu hoặc chất lượng kém, trở nên mềm nhũn, không còn độ săn chắc nhưng lại dai, khó nhai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Miếng thịt bụng nhụng. (Miếng thịt nát nhẽo dai.)
    • Thịt heo luộc lâu quá thành ra bụng nhụng, ăn không ngon. (Thịt heo luộc lâu quá trở nên nát nhẽo dai, ăn không ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc khi miêu tả chất lượng thực phẩm. Có thể dùng để phê bình một cách trực tiếp.
    • Món này nấu hỏng rồi, toàn thịt bụng nhụng. (Món này nấu hỏng rồi, toàn thịt nát nhẽo dai.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhũn nhẽo (tt): Mềm đến mức gần như chảy ra, thường không bao hàm nghĩa "dai" như "bụng nhụng".
  • Dai (tt): Khó cắn đứt, khó nhai; có thể dùng độc lập hoặc kết hợp để mô tả chi tiết hơn.
  • Nát bét (tt): Bị vỡ vụn, tan ra thành nhiều mảnh nhỏ, thường không dùng cho thịt.
Từ đồng nghĩa
  • Nát dai: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào sự kết hợp giữa độ nát độ dai.
  • ẹo (tt, thông tục): Có thể dùng để chỉ sự mềm yếu, không sức sống, đôi khi được dùng ẩn dụ cho tính cách.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "bụng nhụng". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.
bụng nhụng

Một miếng thịt bò bụng nhụng nằm trên chiếc đĩa trắng.

  1. tt. Nát nhẽo dai: Miếng thịt bụng nhụng.